skill
Anh /skɪl/Mỹ /skɪl/
Nghĩa của skill
- n.kỹ năng; kỹ thuật; năng lựcan ability to do something well, developed through practice
Câu ví dụ
Baking good bread takes patience and a little skill.
Làm được một chiếc bánh mì ngon cần kiên nhẫn và chút kỹ thuật.
Schools should teach practical skills that help young people manage money and communicate effectively.
Trường học nên dạy các kỹ năng thực tiễn giúp người trẻ quản lý tiền bạc và giao tiếp hiệu quả.
Cụm từ thường gặp
- communication skills — kỹ năng giao tiếp
- practical skills — kỹ năng thực tiễn
- develop a skill — phát triển một kỹ năng
- skill in doing something — kỹ năng làm việc gì
Họ từ
skilled (adj.) · skilful (adj.) · skilfully (adv.) · unskilled (adj.)
Đồng nghĩa
ability, expertise
💡 Kỹ năng cụ thể đếm được; nói chung về mức độ thành thạo thường không đếm được.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →