low

Anh /ləʊ/Mỹ /loʊ/

A1Đời sống
Tranh minh họa từ low

Nghĩa của low

  1. adj.thấp; ítNot high in position, amount, level, or degree.
  2. adj.buồn bã; sa sút tinh thầnFeeling sad or lacking confidence.
  3. adv.ở mức thấp; khẽAt a small height, level, or volume.

Câu ví dụ

The low shelf is easy for children to reach.

Chiếc kệ thấp này dễ để trẻ em với tới.

Low wages can prevent essential workers from finding affordable housing close to their places of employment.

Thu nhập thấp có thể khiến những người lao động thiết yếu khó tìm được nhà ở giá phải chăng gần nơi làm việc.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

lower (v.) · lowly (adj.)

Trái nghĩa

high

💡 Giá thấp dùng low, còn đồ rẻ tiền dùng cheap.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← farmpainting →