farm

Anh /fɑːm/Mỹ /fɑːrm/

A1Công việc
Tranh minh họa từ farm

Nghĩa của farm

  1. n.trang trại; nông trạiland and buildings used for growing crops or raising animals
  2. v.làm nông; canh tác; chăn nuôito grow crops or raise animals for food or other products

Câu ví dụ

We bought fresh eggs from a nearby farm.

Chúng tôi mua trứng tươi từ một trang trại gần đây.

Small farms can support local food supplies while creating employment opportunities in rural communities.

Các trang trại nhỏ có thể cung cấp nguồn thực phẩm địa phương, đồng thời tạo việc làm cho cộng đồng nông thôn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

farmer (n.) · farming (n.) · farmland (n.)

💡 Khi nói làm việc ở trang trại thường dùng on a farm, không dùng in.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← floorlow →