loth

Anh /ləʊθ/Mỹ /loʊθ/

C2Cảm xúc
Tranh minh họa từ loth

Nghĩa của loth

  1. adj.miễn cưỡng; không muốnUnwilling or reluctant to do something.

Câu ví dụ

I was loth to leave the warm kitchen.

Tôi không muốn rời căn bếp ấm áp.

Some residents are loth to support redevelopment because they fear losing their neighbourhood's distinctive character.

Một số cư dân không muốn ủng hộ việc tái phát triển vì họ sợ mất đi nét đặc trưng của khu phố.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

reluctant, unwilling

Trái nghĩa

willing, eager

💡 Là dạng ít gặp của loath; thường dùng be loth to do.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← jeernoxious →