noxious

Anh /ˈnɒkʃəs/Mỹ /ˈnɑːkʃəs/

C2Môi trường
Tranh minh họa từ noxious

Nghĩa của noxious

  1. adj.độc hại; có chất độcharmful or poisonous to people or other living things

Câu ví dụ

Noxious fumes from the spill forced everyone to leave.

Khí độc từ vụ tràn hóa chất buộc mọi người phải rời đi.

Stricter controls on industrial emissions are needed to protect nearby communities from exposure to noxious gases.

Cần kiểm soát chặt chẽ hơn khí thải công nghiệp để bảo vệ các cộng đồng lân cận khỏi bị phơi nhiễm khí độc.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

noxiousness (n.)

Đồng nghĩa

harmful, toxic, poisonous

Trái nghĩa

harmless

💡 Thường dùng cho khí hoặc chất; không chỉ có nghĩa là mùi khó chịu.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← lothtelefax →