lose

Anh /luːz/Mỹ /luːz/

A1Đời sống
Tranh minh họa từ lose

Nghĩa của lose

  1. v.làm mất; thất lạcto become unable to find something you had
  2. v.mất; giảm đito stop having something or have less of it
  3. v.thua; bạito fail to win a game or competition

Câu ví dụ

I always lose my keys inside this enormous bag.

Lúc nào tôi cũng làm mất chìa khóa trong chiếc túi to đùng này.

Small businesses may lose customers when major retailers offer similar products at significantly lower prices.

Các doanh nghiệp nhỏ có thể mất khách hàng khi các nhà bán lẻ lớn đưa ra sản phẩm tương tự với giá thấp hơn đáng kể.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

loss (n.) · lost (adj.) · loser (n.)

Trái nghĩa

find, win

💡 Quá khứ và quá khứ phân từ đều là lost; đừng nhầm với loose.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← Februaryyour →