February
Anh /ˈfebruəri/Mỹ /ˈfebrueri/
A1Đời sống
Nghĩa của February
- n.tháng HaiThe second month of the year.
Câu ví dụ
My sister starts her new job in February.
Chị gái tôi bắt đầu công việc mới vào tháng Hai.
The community centre will introduce additional evening classes in February to meet growing demand.
Trung tâm cộng đồng sẽ mở thêm các lớp học buổi tối vào tháng Hai để đáp ứng nhu cầu ngày càng tăng.
Cụm từ thường gặp
- in February — vào tháng Hai
- early February — đầu tháng Hai
- late February — cuối tháng Hai
💡 Tên tháng viết hoa chữ cái đầu; trước tên tháng dùng in, trước ngày cụ thể dùng on.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →