loop

Anh /luːp/Mỹ /luːp/

B2Đời sống
Tranh minh họa từ loop

Nghĩa của loop

  1. n.vòng; vòng tròn; đường vònga curved shape or route that returns to its starting point
  2. v.uốn thành vòng; lặp lại liên tụcto form a loop or repeat something continuously
  3. n.vòng lặp; chu trình lặpa sequence of actions or instructions that repeats

Câu ví dụ

She made a loop in the rope for hanging plants.

Cô ấy thắt một cái vòng trên sợi dây để treo chậu cây.

A bus route forming a loop can connect residential areas with schools and local health centres.

Tuyến xe buýt chạy thành vòng khép kín có thể kết nối khu dân cư với trường học và các trung tâm y tế địa phương.

Cụm từ thường gặp

💡 on a loop nghĩa là lặp đi lặp lại không ngừng, như nhạc được phát vòng lặp.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← assessmentdisgrace →