London

Anh /ˈlʌndən/Mỹ /ˈlʌndən/

A1Thành phố
Tranh minh họa từ London

Nghĩa của London

  1. n.Luân Đôn (thủ đô Vương quốc Anh)The capital city of the United Kingdom.

Câu ví dụ

We spent a rainy afternoon exploring London by bus.

Chúng tôi dành một buổi chiều mưa để đi xe buýt khám phá London.

London attracts international students because its universities offer diverse courses and access to extensive cultural resources.

London thu hút sinh viên quốc tế vì các trường đại học ở đây cung cấp nhiều khóa học đa dạng và tiếp cận nguồn tài nguyên văn hóa phong phú.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

Londoner (n.)

💡 Tên thành phố viết hoa chữ cái đầu; thường không có the đi trước.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← arrivetoo →