lofty

Anh /ˈlɒfti/Mỹ /ˈlɔːfti/

C1Tư duy
Tranh minh họa từ lofty

Nghĩa của lofty

  1. adj.cao cả; đầy tham vọngAiming for morally admirable or very ambitious achievements.
  2. adj.cao vời; cao ngấtRising to a great height.
  3. adj.kiêu ngạo; tự caoShowing a belief that you are better than others.

Câu ví dụ

She has lofty ambitions but works hard every day.

Cô ấy có những hoài bão lớn lao nhưng ngày nào cũng làm việc chăm chỉ.

Governments often announce lofty goals for reducing inequality, but meaningful progress requires sustained investment and practical policies.

Chính phủ thường công bố những mục tiêu lớn lao nhằm giảm bất bình đẳng, nhưng tiến bộ thực sự đòi hỏi đầu tư bền bỉ và các chính sách thiết thực.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

loftiness (n.) · loftily (adv.)

Đồng nghĩa

elevated, noble, towering

Trái nghĩa

lowly

💡 Khi bổ nghĩa cho lý tưởng thì mang sắc thái khen ngợi; cũng có thể ngụ ý mục tiêu quá cao, không thực tế.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← cramrender →