location

Anh /ləʊˈkeɪʃən/Mỹ /loʊˈkeɪʃən/

B1Thành phố
Tranh minh họa từ location

Nghĩa của location

  1. n.vị trí; địa điểmThe place where something is or where something happens.
  2. n.địa điểm quay ngoại cảnhA place outside a studio where filming takes place.

Câu ví dụ

This cafe has a lovely location beside the river.

Quán cà phê này có vị trí đẹp, nằm ngay cạnh bờ sông.

The location of affordable housing strongly influences residents' access to schools, healthcare, and employment opportunities.

Vị trí của nhà ở giá phải chăng ảnh hưởng mạnh mẽ đến khả năng tiếp cận trường học, dịch vụ y tế và cơ hội việc làm của cư dân.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

locate (v.) · located (adj.) · relocate (v.)

Đồng nghĩa

place, position, site

💡 on location nghĩa là quay phim ngoài trường quay, tại thực địa.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← celeryquestionnaire →