loan

Anh /ləʊn/Mỹ /loʊn/

B1Kinh tế
Tranh minh họa từ loan

Nghĩa của loan

  1. n.khoản vaymoney borrowed and expected to be paid back
  2. n.việc mượn; việc cho mượnthe temporary use of something belonging to someone else
  3. v.cho vay; cho mượnto give money or something temporarily, expecting its return

Câu ví dụ

We took out a loan to repair the roof.

Chúng tôi đã vay một khoản để sửa mái nhà.

Affordable student loans can widen access to university, although repayment may create financial pressure after graduation.

Các khoản vay học sinh có giá cả phải chăng có thể mở rộng cơ hội vào đại học, mặc dù việc hoàn trả có thể gây áp lực tài chính sau khi tốt nghiệp.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

lender (n.) · lending (n.)

💡 loan dùng làm động từ nghĩa là cho vay, không phải đi vay.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← packagebrunch →