litter

Anh /ˈlɪtə/Mỹ /ˈlɪtər/

B1Môi trường
Tranh minh họa từ litter

Nghĩa của litter

  1. n.rác vứt bừa bãiWaste left scattered in public places.
  2. v.xả rác bừa bãi; làm bừa bộnTo leave rubbish or other objects scattered across a place.
  3. n.lứa (con non)A group of young animals born to one mother together.

Câu ví dụ

We picked up litter along the beach before lunch.

Trước bữa trưa, chúng tôi nhặt rác dọc bãi biển.

Reducing litter in urban parks requires convenient bins as well as sustained public education campaigns.

Để giảm rác thải bừa bãi trong các công viên thành phố cần có thùng rác thuận tiện, đồng thời phải duy trì các chiến dịch giáo dục cộng đồng liên tục.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

littering (n.)

Đồng nghĩa

rubbish, trash

💡 Nghĩa rác không đếm được; nghĩa một lứa con non dùng a litter of.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← stuffpollute →