liter
Anh /ˈliːtə/Mỹ /ˈliːtɚ/
A2Đời sống
Nghĩa của liter
- n.lít (đơn vị dung tích)A unit of volume equal to one thousand milliliters.
Câu ví dụ
This bottle holds exactly one liter of fresh milk.
Chai này chứa đúng một lít sữa tươi.
Measuring household water consumption by the liter can help residents understand how much they use each day.
Đo lượng nước sinh hoạt của gia đình theo đơn vị lít có thể giúp cư dân hiểu mỗi ngày họ dùng bao nhiêu nước.
Cụm từ thường gặp
- a liter of water — một lít nước
- per liter — mỗi lít
- half a liter — nửa lít
Đồng nghĩa
litre
💡 liter là cách viết kiểu Mỹ, kiểu Anh là litre; một lít bằng một nghìn mililít.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →