lion

Anh /ˈlaɪən/Mỹ /ˈlaɪən/

A1Thiên nhiên
Tranh minh họa từ lion

Nghĩa của lion

  1. n.sư tửA large wild cat, whose males usually have thick neck hair.

Câu ví dụ

The lion rested beneath a tree in the shade.

Con sư tử nằm nghỉ dưới bóng cây.

Protecting lions requires large habitats where they can hunt naturally without coming into conflict with farmers.

Bảo vệ sư tử đòi hỏi những vùng sinh cảnh rộng lớn, nơi chúng có thể săn mồi tự nhiên mà không xung đột với nông dân.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

lioness (n.)

💡 Đàn sư tử dùng a pride of lions; sư tử cái gọi là lioness.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← Japanexercise →