exercise

Anh /ˈeksəsaɪz/Mỹ /ˈeksərsaɪz/

A1Sức khỏe
Tranh minh họa từ exercise

Nghĩa của exercise

  1. n.vận động; bài tậpPhysical activity for health, or a task for practising skills.
  2. v.tập luyện; rèn luyệnTo do physical activity to stay healthy or become stronger.
  3. v.thực hiện; sử dụngTo use a right, power, ability, or quality.

Câu ví dụ

I get some exercise by walking to the shops.

Tôi vận động một chút bằng cách đi bộ ra cửa hàng.

Regular exercise can improve mental health and reduce the risk of several common chronic diseases.

Tập thể dục thường xuyên có thể cải thiện sức khỏe tinh thần và giảm nguy cơ mắc một số bệnh mãn tính phổ biến.

Cụm từ thường gặp

💡 Khi chỉ vận động nói chung thì không đếm được; một bài tập hoặc một động tác trong bài tập thì đếm được.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← lionwall →