Japan
Anh /dʒəˈpæn/Mỹ /dʒəˈpæn/
A1Du lịch
Nghĩa của Japan
- n.Nhật BảnAn island country in East Asia
Câu ví dụ
We travelled around Japan by train during our holiday.
Trong kỳ nghỉ, chúng tôi đi tàu hỏa vòng quanh Nhật Bản.
Japan has invested in earthquake-resistant buildings to reduce the risks associated with living in a seismically active region.
Nhật Bản đã đầu tư xây dựng các tòa nhà chống động đất để giảm rủi ro khi sinh sống ở vùng có hoạt động địa chấn mạnh.
Cụm từ thường gặp
- visit Japan — thăm Nhật Bản
- in Japan — ở Nhật Bản
- travel to Japan — đến Nhật Bản
Họ từ
Japanese (adj.) · Japanese (n.)
💡 Tên quốc gia viết hoa chữ cái đầu và thường không dùng the; người Nhật dùng Japanese.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →