limp

Anh /lɪmp/Mỹ /lɪmp/

C1Sức khỏe
Tranh minh họa từ limp

Nghĩa của limp

  1. v.đi khập khiễng; đi cà nhắcTo walk unevenly because one leg or foot is hurt
  2. n.sự đi khập khiễngAn uneven way of walking caused by an affected leg
  3. adj.mềm oặt; yếu ớtNot firm or stiff; lacking strength or support

Câu ví dụ

I had to limp home after twisting my ankle.

Tôi phải đi khập khiễng về nhà sau khi bị trật mắt cá chân.

Athletes who continue to limp after an injury should receive professional assessment before returning to competitive sport.

Các vận động viên tiếp tục đi khập khiễng sau chấn thương nên được đánh giá chuyên môn trước khi trở lại thi đấu.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

limply (adv.) · limpness (n.)

Đồng nghĩa

hobble

💡 Làm động từ nghĩa là đi khập khiễng; làm tính từ nghĩa là yếu ớt hoặc mềm oặt.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← recitaltropic →