liking

Anh /ˈlaɪkɪŋ/Mỹ /ˈlaɪkɪŋ/

B2Cảm xúc
Tranh minh họa từ liking

Nghĩa của liking

  1. n.sự yêu thích; sở thícha feeling of enjoying or being fond of something

Câu ví dụ

I've developed a liking for spicy soup this winter.

Mùa đông năm nay, tôi đã dần thích món canh cay.

Children who develop a liking for outdoor activities may be more willing to adopt healthy habits later in life.

Những đứa trẻ hình thành sở thích với các hoạt động ngoài trời có thể sẵn sàng hơn để duy trì thói quen lành mạnh về sau.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

like (v.) · likeable (adj.) · dislike (n.)

Đồng nghĩa

fondness, preference

Trái nghĩa

dislike, aversion

💡 a liking for nghĩa là yêu thích; to your liking nghĩa là hợp ý bạn.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← inhabitantartistic →