lighter

Anh /ˈlaɪtə/Mỹ /ˈlaɪtər/

B1Đời sống
Tranh minh họa từ lighter

Nghĩa của lighter

  1. n.bật lửa; dụng cụ đánh lửaA small device that produces a flame to light things.

Câu ví dụ

Dad used a long lighter to light the candle.

Bố dùng một chiếc bật lửa cán dài để thắp nến.

A refillable lighter may produce less plastic waste than disposable alternatives when used over a long period.

Khi dùng trong thời gian dài, bật lửa có thể nạp nhiên liệu tạo ra ít rác nhựa hơn so với loại dùng một lần.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

light (v.) · lighting (n.)

💡 Khi là danh từ, lighter nghĩa là bật lửa; còn là dạng so sánh hơn của light, nghĩa là nhẹ hơn.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← berrybranch →