level

Anh /ˈlevəl/Mỹ /ˈlevəl/

A2Đời sống
Tranh minh họa từ level

Nghĩa của level

  1. n.mức; cấp độ; độ caoA particular standard, amount, or height of something.
  2. adj.bằng phẳng; ngang bằngFlat and even, or at the same height.
  3. v.san bằng; làm cho ngang nhauTo make a surface flat or things equal.

Câu ví dụ

The water level rose after last night's heavy rain.

Mực nước dâng lên sau trận mưa lớn tối qua.

Improving the level of public transport can encourage more residents to leave their cars at home.

Nâng cao chất lượng dịch vụ giao thông công cộng có thể khuyến khích nhiều cư dân để xe riêng ở nhà hơn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

levelly (adv.) · levelling (n.)

💡 at biểu thị đang ở mức nào; on the same level có thể chỉ cùng một tầng.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← messafterwards →