afterwards

Anh /ˈɑːftəwədz/Mỹ /ˈæftərwərdz/

A2Đời sống
Tranh minh họa từ afterwards

Nghĩa của afterwards

  1. adv.sau đó; về sauAt a later time, following an event.

Câu ví dụ

We watched a film and had dinner afterwards.

Chúng tôi xem một bộ phim rồi ăn tối sau đó.

Students who discuss a lecture afterwards may remember its key ideas more clearly than those who do not.

Những sinh viên thảo luận về bài giảng sau đó có thể nhớ các ý chính rõ hơn những người không thảo luận.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

later, afterward

Trái nghĩa

beforehand

💡 afterwards là trạng từ, không đi trực tiếp với tân ngữ; after có thể đi với tân ngữ.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← levelempty →