lest

Anh /lest/Mỹ /lest/

C2Tư duy
Tranh minh họa từ lest

Nghĩa của lest

  1. conj.để tránh; e rằngTo prevent something unwanted, or because of fearing it

Câu ví dụ

She whispered lest she wake the sleeping baby.

Cô ấy thì thầm để không đánh thức em bé đang ngủ.

Policymakers should assess new technologies carefully lest short-term economic gains create lasting environmental problems.

Các nhà hoạch định chính sách nên đánh giá kỹ công nghệ mới, để những lợi ích kinh tế ngắn hạn không gây ra vấn đề môi trường lâu dài.

Cụm từ thường gặp

💡 Từ trang trọng; mệnh đề đi sau thường dùng động từ nguyên thể hoặc should với động từ nguyên thể.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← drowsewring →