wring

Anh /rɪŋ/Mỹ /rɪŋ/

C2Đời sống
Tranh minh họa từ wring

Nghĩa của wring

  1. v.vắt; vặn; vắt raTo twist and squeeze something, especially to remove liquid.

Câu ví dụ

Wring out the wet towel before hanging it up.

Vắt khô chiếc khăn ướt trước khi treo lên.

Where washing machines are unavailable, residents must wring out heavy clothes by hand after washing.

Ở những nơi không có máy giặt, cư dân phải vắt tay những bộ quần áo nặng sau khi giặt.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

twist, squeeze

💡 Quá khứ và quá khứ phân từ đều là wrung; vắt khô thường dùng wring out.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← lestmisappropriate →