lend

Anh /lend/Mỹ /lend/

A2Đời sống
Tranh minh họa từ lend

Nghĩa của lend

  1. v.cho mượn; cho vayLet someone use something temporarily, expecting its return.
  2. v.tiếp sức; hỗ trợGive support or add a particular quality to something.

Câu ví dụ

Could you lend me your umbrella until tomorrow?

Bạn có thể cho tôi mượn chiếc ô của bạn đến mai không?

Local banks could lend small businesses money to invest in cleaner production methods.

Các ngân hàng địa phương có thể cho doanh nghiệp nhỏ vay tiền để đầu tư vào phương pháp sản xuất sạch hơn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

lender (n.) · lending (n.)

Đồng nghĩa

loan

Trái nghĩa

borrow

💡 lend nghĩa là cho mượn; borrow nghĩa là mượn vào; quá khứ là lent.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← blondesandal →