leg

Anh /leɡ/Mỹ /leɡ/

A1Đời sống
Tranh minh họa từ leg

Nghĩa của leg

  1. n.chân; cẳng châna body part used for standing and walking
  2. n.chân bàn; chân ghếa support beneath a table, chair, or similar object
  3. n.chặng đường đione stage of a journey or race

Câu ví dụ

My legs felt tired after the long walk home.

Chân tôi mỏi nhừ sau cuộc đi bộ dài về nhà.

Regular walking strengthens the muscles in our legs and can improve health without expensive equipment.

Đi bộ thường xuyên giúp tăng cường cơ chân và cải thiện sức khỏe mà không cần thiết bị đắt tiền.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

legged (adj.) · legless (adj.)

💡 leg còn nghĩa là chân bàn, chân ghế hoặc một chặng trong hành trình.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← ridetomato →