left
Anh /left/Mỹ /left/
A1Đời sống
Nghĩa của left
- adj.bên tráiOn the side opposite the right.
- adv.về bên tráiTowards or on the side opposite the right.
- adj.còn lạiStill available or remaining after others have gone or been used.
Câu ví dụ
I carry my shopping bag in my left hand.
Tôi xách túi mua sắm bằng tay trái.
Drivers should check their mirrors carefully before turning left, especially where cyclists share the road.
Người lái xe nên kiểm tra gương chiếu hậu kỹ trước khi rẽ trái, đặc biệt ở nơi xe đạp cùng đi trên đường.
Cụm từ thường gặp
- left hand — tay trái
- turn left — rẽ trái
- on the left — ở bên trái
- time left — thời gian còn lại
Họ từ
left-handed (adj.) · leftmost (adj.)
Trái nghĩa
right
💡 Cũng là dạng quá khứ và quá khứ phân từ của leave; khi nghĩa là còn lại thì đặt sau danh từ.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →