keep

Anh /kiːp/Mỹ /kiːp/

A1Đời sống
Tranh minh họa từ keep

Nghĩa của keep

  1. v.giữ lại; lưu giữTo continue having something rather than giving it away.
  2. v.giữ; duy trìTo stay, or make something stay, in a particular state.
  3. v.tiếp tục; làm đi làm lạiTo continue doing something or do it repeatedly.

Câu ví dụ

You can keep the umbrella until the rain stops.

Bạn có thể giữ chiếc ô đến khi trời tạnh mưa.

Governments should keep public transport affordable to encourage residents to leave their cars at home.

Chính phủ nên giữ cho giao thông công cộng có giá cả phải chăng để khuyến khích người dân không dùng xe riêng.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

keeper (n.) · keeping (n.)

Đồng nghĩa

retain

💡 Quá khứ và quá khứ phân từ đều là kept; để nói tiếp tục làm gì dùng keep doing.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← chipsleft →