left-hand

Anh /ˌleft ˈhænd/Mỹ /ˌleft ˈhænd/

A2Đời sống
Tranh minh họa từ left-hand

Nghĩa của left-hand

  1. adj.bên tráiLocated on the left side.

Câu ví dụ

Keep your ticket in the left-hand pocket of your jacket.

Hãy giữ vé trong túi bên trái áo khoác của bạn.

Separating cyclists from vehicles in the left-hand lane could make this busy road safer for everyone.

Tách người đi xe đạp khỏi xe cơ giới trên làn đường bên trái có thể làm con đường đông đúc này an toàn hơn cho mọi người.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

left (adj.) · left-handed (adj.)

Trái nghĩa

right-hand

💡 left-hand chỉ phía bên trái; left-handed chỉ người thuận tay trái.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← missingpocket →