lecturer

Anh /ˈlektʃərə/Mỹ /ˈlektʃərər/

B1Giáo dục
Tranh minh họa từ lecturer

Nghĩa của lecturer

  1. n.giảng viên đại học; người thuyết giảngSomeone who teaches at a university or gives educational talks

Câu ví dụ

Our lecturer stayed after class to explain the diagram.

Giảng viên của chúng tôi ở lại sau giờ học để giải thích sơ đồ đó.

A university lecturer can encourage critical thinking by asking students to compare evidence from different sources.

Giảng viên đại học có thể khuyến khích tư duy phản biện bằng cách yêu cầu sinh viên so sánh bằng chứng từ các nguồn khác nhau.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

lecture (n.) · lecture (v.) · lectureship (n.)

Đồng nghĩa

instructor

💡 Giảng viên của một bộ môn dùng lecturer in; từ này không đồng nghĩa với giáo sư.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← realityrate →