learned

Anh /ˈlɜːnɪd/Mỹ /ˈlɝːnɪd/

C2Giáo dục
Tranh minh họa từ learned

Nghĩa của learned

  1. adj.uyên bác; mang tính học thuậthaving or showing knowledge gained through extensive study

Câu ví dụ

Our learned neighbour can explain almost any historical mystery.

Người hàng xóm uyên bác của chúng tôi có thể giải thích hầu hết mọi bí ẩn lịch sử.

Learned societies play an important role in sharing research findings and encouraging debate across academic disciplines.

Các hội học thuật đóng vai trò quan trọng trong việc chia sẻ kết quả nghiên cứu và thúc đẩy tranh luận giữa các ngành học.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

learn (v.) · learner (n.) · learning (n.)

Đồng nghĩa

scholarly, erudite

💡 Khi có nghĩa là uyên bác thì đọc thành hai âm tiết; khi là dạng quá khứ của learn thì đọc một âm tiết.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← turbotannuity →