lean

Anh /liːn/Mỹ /liːn/

B2Đời sống
Tranh minh họa từ lean

Nghĩa của lean

  1. v.nghiêng; tựa vàoBend or rest against something in a sloping position.
  2. adj.nạc; ít mỡHaving little body fat or containing little fat.
  3. adj.tinh gọn; hiệu quảUsing few resources while avoiding waste.

Câu ví dụ

She leaned against the wall and untied her shoes.

Cô ấy tựa vào tường và cởi dây giày.

Lean production methods can help manufacturers reduce waste while maintaining the quality of their products.

Phương pháp sản xuất tinh gọn có thể giúp nhà sản xuất giảm lãng phí mà vẫn duy trì chất lượng sản phẩm.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

leaning (n.) · leanness (n.)

💡 lean against nghĩa là tựa vào; lean towards có thể nghĩa là nghiêng về, có xu hướng.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← peculiarexhaustion →