leaflet

Anh /ˈliːflət/Mỹ /ˈliːflət/

B1Truyền thông
Tranh minh họa từ leaflet

Nghĩa của leaflet

  1. n.tờ rơi; tờ quảng cáoA small printed sheet giving information or advertising something.

Câu ví dụ

A volunteer handed me a leaflet about the new library.

Một tình nguyện viên đưa cho tôi tờ rơi giới thiệu thư viện mới.

Health centres can distribute a leaflet explaining how regular exercise helps prevent several common diseases.

Các trung tâm y tế có thể phát tờ rơi giải thích việc tập thể dục đều đặn giúp phòng ngừa một số bệnh thường gặp như thế nào.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

flyer

💡 leaflet thường là một tờ hoặc tờ gấp; brochure thường là tập sách nhỏ.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← gentlycultural →