lead

Anh /liːd/Mỹ /liːd/

B1Công việc
Tranh minh họa từ lead

Nghĩa của lead

  1. v.dẫn dắt; gây ra; dẫn đếnTo guide people or cause something to happen
  2. n.vị trí dẫn đầu; lợi thếThe position of being ahead of others
  3. n.chìA soft, heavy, grey metal that can be poisonous

Câu ví dụ

Our guide led us safely through the forest.

Hướng dẫn viên dẫn chúng tôi đi an toàn qua khu rừng.

Poor access to public transport can lead to greater dependence on private cars.

Việc tiếp cận giao thông công cộng kém có thể khiến người ta phụ thuộc nhiều hơn vào xe riêng.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

leader (n.) · leadership (n.) · leading (adj.)

Đồng nghĩa

guide

💡 Danh từ lead (chì) đọc là /led/; động từ lead đọc là /liːd/, quá khứ và phân từ hai là led.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← huntignore →