lay

Anh /leɪ/Mỹ /leɪ/

B1Đời sống
Tranh minh họa từ lay

Nghĩa của lay

  1. v.đặt; bày; trảito put something down carefully or arrange it flat
  2. v.đẻ trứngto produce eggs from the body
  3. adj.không chuyên; ngoài giới chuyên mônnot professionally trained in a subject or ordained in religion

Câu ví dụ

Please lay the clean towels on the bathroom shelf.

Hãy đặt khăn tắm sạch lên kệ phòng tắm nhé.

Investment in early childhood education can lay the foundations for a more skilled and adaptable workforce.

Đầu tư vào giáo dục mầm non có thể đặt nền móng cho một lực lượng lao động có kỹ năng và thích ứng tốt hơn.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

place, put

💡 Nghĩa đặt, để là lay-laid-laid; nghĩa nằm là lie-lay-lain.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← techniquecompliment →