lark

Anh /lɑːk/Mỹ /lɑːrk/

C1Thiên nhiên
Tranh minh họa từ lark

Nghĩa của lark

  1. n.chim sơn caa small bird known for singing while flying
  2. n.trò vui; trò đùasomething done for fun rather than for a serious purpose

Câu ví dụ

We heard a lark singing above the quiet fields.

Chúng tôi nghe thấy tiếng sơn ca hót trên cánh đồng yên tĩnh.

Protecting grassland habitats benefits the lark and other birds threatened by increasingly intensive agricultural practices.

Bảo vệ môi trường sống đồng cỏ có lợi cho chim sơn ca và các loài chim khác đang bị đe dọa bởi hoạt động nông nghiệp ngày càng thâm canh.

Cụm từ thường gặp

💡 for a lark nghĩa là làm cho vui, thường dùng trong tiếng Anh Anh thông tục.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← restraintdual →