restraint

Anh /rɪˈstreɪnt/Mỹ /rɪˈstreɪnt/

C1Xã hội
Tranh minh họa từ restraint

Nghĩa của restraint

  1. n.sự kiềm chế; sự tự chủcontrol over your feelings, behaviour, or desires
  2. n.hạn chế; ràng buộca rule or measure that limits actions or freedom
  3. n.thiết bị hạn chế chuyển độnga device that prevents someone or something from moving freely

Câu ví dụ

She showed restraint and saved the last biscuit for me.

Cô ấy đã kiềm chế và để dành chiếc bánh quy cuối cùng cho tôi.

Governments should exercise restraint when introducing restrictions that could limit citizens' access to reliable information.

Chính phủ nên thận trọng khi đưa ra các quy định có thể hạn chế quyền tiếp cận thông tin đáng tin cậy của người dân.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

restrain (v.) · restrained (adj.) · unrestrained (adj.)

Đồng nghĩa

self-control

💡 Nghĩa là tự chủ thì thường không đếm được; nghĩa là hạn chế thì thường dùng restraints on.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← reliancelark →