largely

Anh /ˈlɑːdʒli/Mỹ /ˈlɑːrdʒli/

B2Đời sống
Tranh minh họa từ largely

Nghĩa của largely

  1. adv.chủ yếu; phần lớnmostly or to a great extent

Câu ví dụ

The beach was largely empty when we arrived.

Khi chúng tôi đến, bãi biển phần lớn vắng người.

The success of public health campaigns depends largely on clear communication and widespread community trust.

Sự thành công của các chiến dịch y tế công cộng phụ thuộc phần lớn vào việc truyền đạt rõ ràng và sự tin tưởng rộng rãi của cộng đồng.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

large (adj.)

Đồng nghĩa

mostly, mainly

💡 Từ này nghĩa là chủ yếu hoặc ở mức lớn; không có nghĩa là vật thể to về thể tích.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← stitchfaith →