faith

Anh /feɪθ/Mỹ /feɪθ/

B2Xã hội
Tranh minh họa từ faith

Nghĩa của faith

  1. n.niềm tin; sự tin tưởngStrong trust or confidence in someone or something.
  2. n.tín ngưỡng; tôn giáoBelief in a god, or a particular religious system.

Câu ví dụ

I have faith in your ability to fix this.

Tôi tin tưởng vào khả năng sửa được món này của bạn.

Transparent decision-making can strengthen public faith in institutions and encourage greater participation in community affairs.

Việc ra quyết định minh bạch có thể củng cố niềm tin của công chúng vào các thể chế và khuyến khích người dân tham gia nhiều hơn vào công việc cộng đồng.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

faithful (adj.) · faithfully (adv.) · faithless (adj.)

Đồng nghĩa

trust, confidence, belief

Trái nghĩa

doubt, distrust

💡 Muốn nói tin tưởng vào ai hoặc điều gì thì dùng have faith in.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← largelyenergetic →