lamp

Anh /læmp/Mỹ /læmp/

A2Đời sống
Tranh minh họa từ lamp

Nghĩa của lamp

  1. n.đènA device that produces light, often on a table.

Câu ví dụ

She switched on the lamp beside her bed.

Cô ấy bật chiếc đèn cạnh giường.

Using an adjustable desk lamp can improve comfort for students who study in poorly lit rooms.

Dùng đèn bàn có thể điều chỉnh được giúp học sinh học trong phòng thiếu sáng thoải mái hơn.

Cụm từ thường gặp

💡 lamp chỉ đồ đèn; light cũng có thể chỉ ánh sáng hoặc luồng sáng.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← car parkgrape →