ladybird

Anh /ˈleɪdibɜːd/Mỹ /ˈleɪdibɝːd/

B1Thiên nhiên
Tranh minh họa từ ladybird

Nghĩa của ladybird

  1. n.bọ rùaA small beetle, often red with black spots

Câu ví dụ

A tiny ladybird landed on the edge of my sleeve.

Một con bọ rùa nhỏ xíu đậu trên mép tay áo của tôi.

Ladybirds can help farmers control certain crop pests, reducing the need for chemical pesticides.

Bọ rùa có thể giúp nông dân kiểm soát một số loài sâu hại cây trồng, nhờ đó giảm nhu cầu sử dụng thuốc trừ sâu hóa học.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

ladybug

💡 Tiếng Anh kiểu Anh thường dùng ladybird, tiếng Anh kiểu Mỹ thường dùng ladybug.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← brochuresleeve →