laden

Anh /ˈleɪdn/Mỹ /ˈleɪdn/

C1Du lịch
Tranh minh họa từ laden

Nghĩa của laden

  1. adj.chất đầy; mang nặngCarrying or holding a large amount of something.
  2. adj.tràn đầy (cảm xúc, thường là tiêu cực)Full of a particular feeling, especially an unpleasant one.

Câu ví dụ

She arrived at the picnic laden with bags of food.

Cô ấy đến địa điểm dã ngoại với đầy những túi đồ ăn.

Trucks laden with construction materials contribute to congestion and increase road maintenance costs in rapidly expanding cities.

Ở các thành phố đang mở rộng nhanh, những xe tải chở đầy vật liệu xây dựng góp phần gây tắc nghẽn và làm tăng chi phí bảo trì đường.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

lade (v.) · unladen (adj.)

Đồng nghĩa

loaded, burdened

Trái nghĩa

unladen

💡 Thường dùng laden with; cũng có thể tạo thành tính từ ghép như sugar-laden.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← henceforthutmost →