henceforth

Anh /ˌhensˈfɔːθ/Mỹ /ˌhensˈfɔːrθ/

C1Đời sống
Tranh minh họa từ henceforth

Nghĩa của henceforth

  1. adv.từ nay về saufrom this time onwards

Câu ví dụ

Henceforth, we will keep spare keys in this drawer.

Từ nay về sau, chúng tôi sẽ để chìa khóa dự phòng trong ngăn kéo này.

The university announced that all new buildings would henceforth meet stricter environmental standards.

Trường đại học thông báo rằng mọi tòa nhà mới từ nay về sau sẽ đáp ứng các tiêu chuẩn môi trường nghiêm ngặt hơn.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

from now on, henceforward

💡 Đây là từ mang tính trang trọng; trong giao tiếp hằng ngày thường dùng from now on.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← fumeladen →