lack

Anh /læk/Mỹ /læk/

B1Đời sống
Tranh minh họa từ lack

Nghĩa của lack

  1. n.sự thiếu; sự không đủThe absence of something or not having enough of it
  2. v.thiếu; không cóNot have something necessary or enough of it

Câu ví dụ

A lack of sleep made me tired all morning.

Thiếu ngủ khiến tôi mệt mỏi suốt cả buổi sáng.

Many rural schools lack the resources needed to provide students with practical science lessons.

Nhiều trường học ở nông thôn thiếu nguồn lực cần thiết để cung cấp cho học sinh các tiết học khoa học thực hành.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

lacking (adj.)

Đồng nghĩa

shortage

Trái nghĩa

abundance

💡 Dạng danh từ dùng a lack of; động từ theo sau trực tiếp tân ngữ, không dùng of.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← porterfailure →