labor

Anh /ˈleɪbə/Mỹ /ˈleɪbər/

B2Công việc
Tranh minh họa từ labor

Nghĩa của labor

  1. n.lao động; sức lao độngwork, especially physical work, or the workers who perform it
  2. v.làm việc vất vả; nỗ lựcto work hard, often with considerable physical effort
  3. n.chuyển dạ; quá trình sinh conthe process of giving birth to a baby

Câu ví dụ

Repairing the old fence took a full day of labor.

Sửa lại hàng rào cũ đã mất cả một ngày lao động.

Investment in automation can reduce labor costs, but governments must help displaced workers develop new skills.

Đầu tư vào tự động hóa có thể giảm chi phí nhân công, nhưng chính phủ phải giúp người lao động bị mất việc học kỹ năng mới.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

laborer (n.) · laborious (adj.) · laboriously (adv.)

Đồng nghĩa

work, toil

💡 labor là cách viết kiểu Anh Mỹ; kiểu Anh Anh viết là labour.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← bunknaive →