bunk

Anh /bʌŋk/Mỹ /bʌŋk/

B2Du lịch
Tranh minh họa từ bunk

Nghĩa của bunk

  1. n.giường tầng; giường ngủ hẹpA narrow bed, often arranged above or below another.

Câu ví dụ

I climbed into the top bunk and fell asleep.

Tôi leo lên giường tầng trên và ngủ thiếp đi.

Providing each passenger with a comfortable bunk could make overnight trains more attractive than short flights.

Nếu mỗi hành khách có một giường nằm thoải mái, tàu đêm có thể hấp dẫn hơn các chuyến bay ngắn.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

berth

💡 top bunk là giường tầng trên; bunk bed là giường tầng.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← ineffectivelabor →