naive

Anh /naɪˈiːv/Mỹ /naɪˈiːv/

B2Tư duy
Tranh minh họa từ naive

Nghĩa của naive

  1. adj.ngây thơ; cả tinToo willing to trust because of limited experience.

Câu ví dụ

I was naive to believe the repair would cost nothing.

Tôi thật ngây thơ khi tin rằng việc sửa chữa sẽ không tốn đồng nào.

It would be naive to assume that economic growth alone can solve every social problem.

Thật ngây thơ khi cho rằng chỉ riêng tăng trưởng kinh tế có thể giải quyết mọi vấn đề xã hội.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

naively (adv.) · naivety (n.)

Đồng nghĩa

inexperienced, gullible

Trái nghĩa

sophisticated, worldly

💡 Từ này thường hàm ý thiếu kinh nghiệm và dễ tin người, không hoàn toàn mang nghĩa tích cực.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← laborexpand →