label

Anh /ˈleɪbəl/Mỹ /ˈleɪbəl/

B1Đời sống
Tranh minh họa từ label

Nghĩa của label

  1. n.nhãn; máca small attached piece giving information about something
  2. v.dán nhãn; ghi chúto attach information to something for identification
  3. v.gán mác; xếp vào loạito describe someone or something in a particular way

Câu ví dụ

Check the label before you wash your new sweater.

Hãy xem nhãn trước khi giặt chiếc áo len mới của bạn.

Schools should avoid labelling children as failures, since this can damage their confidence and motivation.

Trường học nên tránh gán mác thất bại cho trẻ em, vì điều này có thể làm tổn hại sự tự tin và động lực học tập của các em.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

labelling (n.) · labelled (adj.)

Đồng nghĩa

tag

💡 Quá khứ trong tiếng Anh Anh là labelled; tiếng Anh Mỹ thường viết là labeled.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← tonguetrolley →