label
Anh /ˈleɪbəl/Mỹ /ˈleɪbəl/
B1Đời sống
Nghĩa của label
- n.nhãn; máca small attached piece giving information about something
- v.dán nhãn; ghi chúto attach information to something for identification
- v.gán mác; xếp vào loạito describe someone or something in a particular way
Câu ví dụ
Check the label before you wash your new sweater.
Hãy xem nhãn trước khi giặt chiếc áo len mới của bạn.
Schools should avoid labelling children as failures, since this can damage their confidence and motivation.
Trường học nên tránh gán mác thất bại cho trẻ em, vì điều này có thể làm tổn hại sự tự tin và động lực học tập của các em.
Cụm từ thường gặp
- read the label — đọc nhãn
- food label — nhãn thực phẩm
- label someone as — gán ai đó là
Họ từ
labelling (n.) · labelled (adj.)
Đồng nghĩa
tag
💡 Quá khứ trong tiếng Anh Anh là labelled; tiếng Anh Mỹ thường viết là labeled.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →