knowledgeable

Anh /ˈnɒlɪdʒəbəl/Mỹ /ˈnɑːlɪdʒəbəl/

B2Giáo dục
Tranh minh họa từ knowledgeable

Nghĩa của knowledgeable

  1. adj.am hiểu sâu rộng; hiểu biết nhiềuknowing a lot about a particular subject

Câu ví dụ

Our knowledgeable guide explained how each garden plant grows.

Người hướng dẫn viên am hiểu của chúng tôi giải thích cách mỗi loài cây trong vườn sinh trưởng.

Knowledgeable teachers can help students evaluate online information rather than accept every claim they encounter.

Giáo viên có kiến thức sâu rộng có thể giúp học sinh đánh giá thông tin trên mạng thay vì tin mọi thông tin mình gặp.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

knowledge (n.) · know (v.)

Đồng nghĩa

well-informed

Trái nghĩa

ignorant

💡 Thường dùng knowledgeable about để nói về sự hiểu biết sâu về một lĩnh vực.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← ruralmansion →