kiss

Anh /kɪs/Mỹ /kɪs/

A2Đời sống
Tranh minh họa từ kiss

Nghĩa của kiss

  1. v.hônto touch someone or something with your lips affectionately
  2. n.nụ hônan affectionate touch made with the lips

Câu ví dụ

She kissed her daughter gently before leaving for work.

Cô ấy nhẹ nhàng hôn con gái trước khi đi làm.

In some cultures, a kiss on the cheek is a common greeting between close friends.

Ở một số nền văn hóa, hôn lên má là cách chào hỏi thông thường giữa những người bạn thân.

Cụm từ thường gặp

💡 Để nói hôn lên má ai đó, dùng kiss someone on the cheek.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← completespace →